UBND QUẬN TÂN BÌNH                            CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG MẦM NON THẦN ĐỒNG VIỆT                            Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

                                                               Tp Hồ Chí Minh, ngày 5 tháng 9 năm 2017

KẾ HOẠCH NĂM HỌC LỚP 18-24 THÁNG

NĂM HỌC 2017 -  2018

  1. I.                  MỤC TIÊU GIÁO DỤC:
  2. 1.     PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT:

ü Phát triển vận động

-         Thực hiện động tác phát triển các  nhóm cơ và hô  hấp

-         Bắt chước một số động tác theo cô:  giơ cao tay - đưa  về phía trước - sang  ngang. (T10).(T11)(T4)

-         Thực hiện vận động cơ bản và  phát triển tố chất  vận động ban đầu

-         Giữ được thăng bằng cơ thể khi đi  theo đường thẳng  (ở trên sàn) hoặc  cầm đồ vật nhỏ  trên hai tay và đi hết  đoạn đường 1,8 - 2m.

-         Thực hiện phối hợp vận động tay -  mắt: biết lăn - bắt  bóng với cô.

-         Phối hợp tay, chân, cơ thể trong bò,  trườn chui qua  vòng, qua vật cản.

-         Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong  vận động  ném,  đá bóng: Ném bằng  một tay lên  phía trước được  khoảng  1,2m; đá bóng lăn xa lên trước tối  thiểu  1,5m.(T2)

-         Thực hiện  vận động cử động của  bàn tay, ngón  tay

-         Nhặt được các vật nhỏ bằng 2 ngón  tay.(T11).(T12)(T1),(T2)(T4)

-         Tháo lắp, lồng được 3-4 hộp tròn, xếp  chồng được 2-3  khối trụ.

ü Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

-         Có một số nền nếp, thói quen

-         Thích nghi với chế độ ăn cơm nát, có  thể ăn được các  loại thức ăn khác  nhau. (T10),(T11),(T12)

-         Ngủ 1 giấc buổi  trưa.(T10),(T11),(T12)

-         Biết “gọi” người lớn  khi có nhu cầu  đi vệ  sinh.(T2)(T4) (T5)

-         Thực hiện một số việc tự phục vụ,  giữ gìn sức  khỏe

-         Làm được một số việc với sự giúp đỡ  của người lớn  (ngồi vào bàn ăn, cầm  thìa xúc  ăn, cầm cốc uống  nước).(T1).(T2)(T4)(T5)

-         Nhận biết và tránh một số nguy  cơ không an toàn

-         Biết tránh vật dụng, nơi nguy hiểm  (phích nước nóng,  bàn là, bếp  đang  đun..) khi  được nhắc nhở.

-         tránh một số hành động nguy hiểm  (sờ vào ổ điện, leo  trèo lên bàn, ghế..)  khi được  nhắc nhở. (T2)(T4)

  1. 2.     PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI:

ü Biểu lộ sự nhận thức về bản thân

-         Nhận ra  bản thân trong gương, trong  ảnh (chỉ vào  hình ảnh của mình trong  gương khi  được  hỏi).(T11),(T12),

ü Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với  con người và sự  vật gần  gũi

-         Biểu lộ sự thích giao tiếp bằng cử  chỉ, lời nói với  những người gần  gũi(T4)(T5)

-         Cảm nhận và biểu lộ cảm xúc vui,  buồn, sợ hãi của  mình với người xung  quanh.(T4)(T5)

-         Thích chơi với đồ chơi, có đồ chơi  yêu thích và quan  sát một số con vật.

ü Thực hiện hành vi xã hội đơn giản

-         Chào tạm biệt khi được nhắc  nhở.(T11),(T12),

-         Bắt chước được một vài hành vi xã  hội (bế búp bê,  cho búp bê ăn, nghe  điện thoại...).

-         Làm theo một số yêu cầu đơn giản  của người lớn.(T2)

ü Thể hiện cảm xúc qua hát, vận  động theo nhạc/  tô màu, vẽ, nặn,  xếp hình, xem  tranh

-         Thích nghe hát và vận động theo nhạc  (dậm chân, lắc  lư, vỗ tay….). (T2)(T4)

Thích vẽ, xem tranh.(T2)(T4)(T5)

  1. 3.     PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ:

ü Nghe hiểu lời nói

-         Thực hiện được các yêu cầu đơn giản:  đi đến đây; đi  rửa tay…  (T11),(T12),(T1),(T2)

-         Hiểu được từ “không”: dừng hành  động khi nghe  “Không được lấy!”;  “Không được  sờ”,...(T4)(T5)

-         Trả lời được câu hỏi đơn giản: “Ai  đây?”, “Con gì  đây?”, “Cái gì đây?”,  ...(T1).(T2)(T4)

ü Nghe, nhắc lại các âm, các tiếng  và các câu

-         Nhắc lại được từ ngữ và câu ngắn:  con vịt, vịt bơi, bé  đi chơi,  ...(T11),(T12),(T1),(T2)

-         Đọc tiếp tiếng cuối của câu thơ khi  nghe các bài thơ  quen thuộc(T2)(T4)

ü Sử dụng ngôn ngữ để giao itế

-         Nói được câu đơn 2 - 3 tiếng: con đi  chơi; bóng đá;  mẹ đi làm; …(T4)

-         Chủ động nói nhu cầu, mong muốn  của bản thân  (cháu uống nước, cháu  muốn … ) (T5)

  1. 4.     PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC:

-         Bắt chước  hành động đơn giản của  những người  thân.(T11),(T12),(T1),(T2)

-         Chỉ hoặc nói được tên của mình,  những người gần gũi  khi được  hỏi.(T4)(T5)

-         Chỉ vào hoặc nói tên một vài bộ phận  cơ thể của  người khi được hỏi.(T4)

-         Chỉ / lấy / nói tên đồ dùng, đồ chơi,  hoa quả, con vật  quen thuộc  theo yêu  cầu của người  lớn.(T1),(T2)(T4)

-         Chỉ  hoặc lấy được đồ chơi có màu  đỏ hoặc xanh theo  yêu cầu hoặc  gợi ý  của người lớn.(T1),(T2)(T4)(T5)

  1. II.               HÌNH THỨC THỰC HIỆN:
  2. 1.     PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT:
  3. a.     Sinh hoạt:

ü Dinh dưỡng- VS-  sức khoẻ

-         Tập nhai cơm  nát  với thưc  ăn.

-         Tập thói quen  uống  sữa  thường  xuyên.

-         Tập ăn rau và  trái  cây

-         Biết cho cô rửa  tay  trước khi  ăn,  khi  dơ tay.

-         Tập lấy giỏ và cất giỏ của mình.

-         Tập uống nước bằng cốc.(ly)

-         Tập đi vệ sinh đúng nơi quy  định 

-         Tập phát triển cử động bàn  tay,ngón  tay.  Chơi  chi chi  chành  chành, xòe -  nắm  tạy,giơ  từng  ngón  tay. 

-         Tập  cho trẻ thói quen lau mặt,  rửa tay  trước  khi  ăn.

-         Biết dẹp gối nệm  sau khi  ngủ.(T12)

-         Giáo dục trẻ không cho vật  nhỏ vào  miệng.

-         Biết lấy giỏ và cất giỏ của  mình(T12)

-         Bỏ chén muống dơ vào đúng  chỗ sau  khi ăn.

-         Biết gọi cô khi bị dơ,ướt

-         Tập cầm muỗng xúc ăn.(T1)

-         Tập trẻ đi dép khi đi vệ sinh ,khi  ra sân  chơi.

-         Tập trẻ tự vào  bàn  ăn.

-         Tập trẻ  tự vào chỗ ngủ khi  được yêu  cầu.

-         Biết gọi cô khi  muốn  đi VS,  uống  nước,

-         Tập trẻ đi dép  khi đi  vệ sinh ,  khi  ra  sân  chơi.(T2)

-         Tập lấy giỏ cất  giỏ  của  mình.(T2)

-         Chơi co duỗi  ngón  tay,xâu  dán,  xếp  cạnh.

-         lăn  bóng  ,ném  bóng  ,tung  bóng.

-         Ném bóng trúng  đích.

-         Biết cầm bút tô màu.

-         Xoa tay,chạm các  đầu ngón  tay  với  nhau  ;vò  ,xé.

-         Dán hình bông  hoa, đồ chơi.

-         Xâu bông hoa  ,xâu  quả , đồ  chơi  ,Tập  cầm bút  tô  màu.

-         Nắm, mở bàn tay

-         Đi theo đường zic zăc.

-         Lăn bóng qua dây

-         Biết cần phải rửa  tay trước  khi  ăn,  khi  dơ.

-         Trẻ không đòi  đem  đồ chơi  vào  lớp.

-         Tập thói quen  chờ  cô rửa tay  trước khi  ăn

-         khả năng  làm được một số  việc tự  phục  vụ  trong cá  nhân  ;

ü Vận động tinh:

-         Nhặt,bỏ vào lấy ra.

-         Cầm, nắm , gõ,  đồ  vật.

-         Chấm, vạch các  nét  nguyệch  ngoạc  bằng  ngón  tay.

-         Lật trang sách.

-         Biết bỏ rác vào thùng.

-         Tự đi vệ  sinh  khi có nhu  cầu

-         Vẽ tự do.

-         Biết cầm bút tô  màu; tô màu  bông  hoa,con  vật  đơn  giản  gần  gũi với trẻ

-         Tháo lắp,lồng(  vòng,hộp…)

-         Xếp chồng các khối  gỗ.giấy,lon,  hộp......,xếp  cạnh

ü Vận động:

-         Bò chui dưới gậy

-         Đi trên ghế băng

-         Chơi lăn bóng  cho  cô,cho  bạn.

-         Lăn bóng về phía  cô, bắt  bóng  lăn  tới.

-         Bật qua vật cản.

  1. b.    Giờ học:

Tập các bài vận  động  phát  triển  chung  với  các  động  tác  tay,(  đưa  lên  cao,  sang  ngang, ra  trước)  chân(  đứng  lên,  ngồi  xuống),  lưng bụng  (Cúi  về  trước,  nghiêng  qua  2  bên).

  • Vận động cơ bản:

-         Chơi với bóng

-         Đi theo đường thẳng,

-         Đi trong đường hẹp,

-         Bò tới phía trước.

-         Bò chui (dưới dây)

-         Tập trẻ chạy theo hướng thẳng

-          Đi bước qua dây.

-          Ném bóng về phía trước 

-         Tung bóng lên cao

-         Tung bóng , bắt  bóng.

-         Ném xa.

-         Chạy theo nhặt bóng

-         Tập chạy  về phía  trước  theo  yêu  cầu  của cô

-         Bò  có  mang  vật  trên lưng,

-         Lăn bóng về phía  cô.,bạn

-         Lăn bóng

-         Bật qua vật cản, bật  qua  dây

-         Ném bóng trúng  đích

-         Chạy nhanh về  đích.

-         Đi theo đường  ngoằn  ngèo.

-         Bò chui qua dây

-         Bật qua vật cản

-         Ném bóng  trúng  đích.

-         Bật liên tục qua  vật  cản

-         Ném túi cát qua dây

-         Đi theo đường zic  zăc

-         Ném bóng qua dây

-         Bò chui qua cổng

-         Chạy nhanh lấy đồ  chơi

-         Đi trên ghế băng

-         Lăn bóng vào  đích.

-         Giữ thăng bằng đi  trên  ván  dốc.

-         Chạy theo bóng lăn

  1. c.      Kỹ năng:

-         Lật trang sách

-         Xâu đồ chơi có kích thước vào  lỗ xâu nhỏ (T4)

-         Kỹ năng: Bỏ vào  lấy ra 

-         Kỹ năng : Tháo  lắp ,Lật trang  sách(T12)(T2)

-         Kĩ năng xâu :Xâu đồ chơi.( Xâu  đồ  chơi  có  kích  thước vào  lỗ  xâu  nhỏ) (T3),(T4) (T2)

-         kĩ năng phân biệt  màu:đỏ -  xanh- vàng (T5)

-         Cầm nắm 

-         Kỹ năng:Xếp chồng các  khối  gỗ,  lon  ,hộp....(t11).

-         Kỹ năng: Xếp  chồng, cạnh.(T2)

  1. 2.     PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI:
    1. a.     Sinh hoạt:

-         Nhận ra hình ảnh của bản  thân

-         Trẻ thích thú các  trò  chơi  khi  chơi  cùng  cô  cùng  bạn

-         Biểu lộ vui  sướng  khi  nghe  cô  hát  hưởng  ứng  bằng vỗ  tay,  vẫy,  xoay  tay,  lắc  lư  người, nhún  nhẩy  …(T11)

-         Nghe cô  đọc  thơ  và  khuyến  khích  trẻ  đọc  vuốt  theo cô  .

-         Thích nghe hįt vą vận động  theo  nhạc;vỗ  tay,lắc lư  người,nhún  nhảy.

-         Tập thu dọn đồ chơi cùng  cô.(T12)

-         Trẻ chơi cùng bạn biết nhường  đồ  chơi  cho  bạn.và biết  giữ  gìn  đồ chơi.

-         Cho trẻ nghe hát và vận động  theo  nhạc.

-         Thích nghe cô đọc sách.

-         Trẻ thích thú  hưởng  ứng  các  trò  chơi  khi  chơi  cùng  cô,cùng  bạn;  tr  chơi ;chi  chi  chành  chành,chơi  với  lon  ,chơi với  gỗ.....

-         Trẻ thích thú các trò chơi khi  chơi  cùng  cô  cùng  bạn.

-         Tập thu dọn đồ chơi cùng cô.

-         Tập bỏ rác vào thùng( sau khi  ăn,  chơi..)(T1)

-         Tập trẻ giao  tiếp  với  mọi  người  xung  quanh.:  chąo  hỏi  ,cảm  ơn ,  nói  chuyện,  với  bé  khi  chơi  cłng  bé.(T5)

-         Tập xử dụng đồ dùng đồ chơi  theo  chức  năng  công  dụng và  gọi tên  đồ  dùng, đồ  chơi  đó.

-         Tập trẻ biết khoanh tay chào cô  khi đi  học và  ra  về

-         Tập cầm vật người lớn đưa  bằng 2  tay.

-         Chơi một mình cạnh bạn,  không  giành  đồ  chơi  với  bạn.

-         Biểu lộ cảm xśc  khi  nghe  cō  hįt (T2)

-         Biểu lộ tình  cảm, cảm  xúc  khi  chơi  thao  tác  vai  (nói  chuyện  với  bé,  hát  cho bé  nghe, ru  bé  ngủ).

-         Thích nghe cô  đọc sách.

-         Biết cho cô rửa tay trước khi  ăn,khi dơ  tay.

-         Thích xé giấy nhỏ ra chơi.

-         Thích con vật nuôi, quan sát  chăm sóc  cây  con  vật.

-         Thích chơi đồ chơi và biết giữ  gìn đồ  chơi.

-         Biểu lộ cảm xúc  trong  sinh  hoạt : vui  cười,  buồn,  khó  chịu,  sợ  hãi,giận  hờn.

-         Cho trẻ nghe hát và vận động  theo  nhạc.

-         Trẻ chơi cùng bạn biết nhường  đồ  chơi  cho bạn.và  biết  giữ gìn đồ chơi.

-         Hiểu được: cấu,cắn,cào,đánh  bạn…làm  cô không hài lòng.

  1. b.    Giờ học

-         Hát theo và tập  vận  động  đơn  giản  theo  nhạc.

-         Nghe cô  hát; cháu yêu bà, lời chào buổi sáng….

-         Thích nghe hát và hưởng ứng  bằng  cách  vỗ  tay,vẫy  tay,  xoay, lắc lư  người ,nhún  nhảy  theo  nhạc.

-         Biểu lộ vui  sướng  khi  nghe  cô  hát,  thích nghe  đọc  thơ (  đi  dép, tìm  ổ.....)  ,kể  chuyện.( Gấu  và thỏ,  quả  bóng....)

-         Bắt chước cô; cho bé ăn,

-         Nhận ra hình ảnh của bản thân

-         Biểu lộ cảm xúc khi  nghe cô hát

-         Hát theo và tập vận động đơn  giản  theo  nhạc.

-         Trẻ biểu lộ cảm xúc  thích thú  khi  chơi  cłng  cô,nghe  cô hát,  Nghe  nhạc  ,đọc  thơ,kể  chuyện..

-         Thích  nghe đọc  thơ  và  hưởng  ứng  bằng  vỗ  tay,  vẫy,  xoay  tay,  lắc lư  người,  nhún  nhảy  …

-         Biểu lộ cảm  xúc  thích  thú  khi  chơi  cùng  cô,nghe  cô  hát,  Nghe  nhạc  ,đọc  thơ,kể  chuyện.

-         Hát theo và tập vận động đơn  giản  theo  nhạc.(T12)

-         Biểu hiện cảm xúc thích thú khi  chơi  cùng cô

-         Thích chơi cùng cô cùng bạn  trong  các  hoạt  động vận  động  theo  nhac;em tập  lái ô tô....

-         Thích xem tranh.Thích chơi  cùng cô  cùng  bạn.(T1)

-         Trẻ thích nghe cô hát; em búp  bê, đàn  gà  trong sân. và vận  động theo nhạc  cùng cô

-         Thích chơi với đồ chơi ,biết giữ  gģn đồ  chơi.,

-         Thích quan sát các con vật gần  gũi.

-         Thích nghe hát và hưởng ứng  bằng  cách  vỗ  tay,vẫy  tay,  xoay,  lắc lư  người, nhún  nhảy  theo nhạc.(T2)

-         Nghe cô kể chuyện có nội dung  phù  hợp  :  Anh em nhà gấu,..

-         Biết biểu lộ cảm xúc khi  chơi  cùng bé.

-         Biểu lộ vui  sướng  khi  nghe  cô  hát.  Thích  nghe  đọc  thơ  vą  hug  ứng  bằng  vỗ tay,  vẫy,  xoay tay,  lắc  lư  người,  nhún  nhẩy  …

-         Biểu lộ cảm xúc  khi  nghe  cō  kể  chuyện.  tập  trẻ  biểu  lộ  trạng  thái  của  nhân  vật.

-         Thích  chơi  cùng  cô  cùng  bạn.

-         Thích cầm bút vẽ các đường  những  nét  nguyệch  ngoạc.

-         Thích giao tiếp với người khác  bằng  cử  chỉ,lời  nói.

-         Thích xé giấy nhỏ ra chơi khảm  hình

  1. 3.     PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ:
    1. a.     Sinh hoạt

* Nghe:

-         Trẻ nghe kể  chuyện  theo  tranh  với  các  ngữ  điệu  nhịp  điệu  khác  nhau. -  Nghe  kể  chuyện  ;Bác Gấu  và  thỏ  ,quả  bóng...

-         Biết trả lời câu hỏi ai ? ở đâu ?,

-         Thích nghe hát,  vận  động  theo  nhạc  và  hát  vuốt  theo  cô  những bài  hát  quen  thuộc;   cả  nhà  thương  nhau,.(.T3)..

-         Hát theo, hát tiếp  các  câu  hát  khi  nghe  các  bài hát  quen  thuộc.

-         Tập trẻ tập giao  tiếp với  mọi  người.Chào  hỏi  khi  có  khįch  đến  lớp,biết  cảm ơn  khi  cô  đưa  đồ  dùng,đồ  chơi.

-         Nghe hiểu từ“ đưa đây”,“ không  được”.

-         Nghe hiểu, làm theo 1số yêu  cầu đơn  giản  của  người  lớn(  ngồi xuống  ghế,đứng lên,  chạy  về  phía….)

-         Nghe hiểu câu hỏi đơn giản;ở  đāu? cái  gì?con  gì?

-         Tập trẻ gọi tên các hình ảnh có  trong  tranh,  trong nội  dung  truyện cô kể(T12)

-         Thích xem tranh và nói tên các  nhận vật  có  trong tranh(T1)

-         Thích quan sát để nhận  biết,đặc điểm  một số  con vật  mà  trẻ  biết;  chó,mèo,vịt..

-         Nhắc lại được từ ngữ vą cāu  ngắn theo  cō.

-         Trẻ nghe hát để  cảm  nhận âm  điệu  của  nhạc .

-         Nghe hát, thơ, ca dao,đồng  dao,  (có  nội  dung  phù  hợp).

-         Nghe hát : Cò  lả,Ru em , cây  trúc  xinh,  trống cơm......để  cảm  nhận âm  điệu

-         Mở trang sách  chỉ  nói  tên  nhân  vật  và  hành  động  của  nhān  vật  trong  sách.

-         Phân biệt ngữ  điệu  khác  nhau  và ý  nghĩa  của  nói(  biểu  lộ  tình  cảm ,  mức  độ  quan  trọng  của  thông  điệp).

-         Nhận ra giọng  người  thân

-         Nghe hát, thơ,  ca  dao,đồng  dao,  (có  nội  dung  phù  hợp).

-         Tập trẻ biết phān  biệt  khįc  nhau  của  cįc  ngữ  điệu  cảm  xśc  tģnh  cảm;  vui  ,  buồn,giận,  hờn.

-         Nghe hiểu, làm theo 1 số yêu  cầu đơn  giản  của  người  lớn(  ngồi  xuống ghế,  đứng lên,  chạy về  phía….)

-         Hiểu các từ chỉ người,đồ vật,  sư vật,  hành  động  quen  thuộc.

-         Nghe hiểu câu hỏi đơn giản;ở  đâu? cái  gì?con   gì?

-         Nghe hiểu một  số  câu  nói  đơn  giản;  Ở  đâu(  Ai,con  gì,cái  gì)  làm  gì,  như  thế nào.

-         Nghe và trả lời  một  số  câu  hỏi:  Ai,con  gì,cái  gì, làm  gì.

  • Nói

-         Thể hiện hiểu  biết  ,tình  cảm  ,nhu  cầu(  ăn  uống,đi  vệ  sinh)  của  bản  thân  bằng  lời  nói (  câu  ngắn  có  3-4  từ).

-         Nhắc lại câu nói  ngắn(2-3  itếng)

-         Đọc  theo cô  tiếng  cuối  của  câu  thơ  khi  nghe  các  bài thơ  quen  thuộc:"  Đi  dép , yêu  mẹ,  con  bò  ,  cô  dạy  ..,tìm  ổ.."

-         Tập trẻ biết phân biệt khįc  nhau của  cįc  ngữ điệu cảm  xúc tình  cảm; vui  ,buồn,giận,  hờn.

-         Tập trẻ gọi tên các hình ảnh có  trong  tranh, trong nội dung  truyện  cô  kể.

-         Xem tranh nói  tên  nhân  vật  và  hành  động  của  các  nhân  vật  (ai,  đang  làm  gì).

-         Hát theo hát tiếp các câu hát  khi nghe  các bài hát quen  thuộc.(T4)

-         Tập trẻ tập giao tiếp với mọi  người.Chąo  hỏi khi có khách  đến  lớp,biết  cảm ơn  khi  cô  đưa  đồ  dùng,đồ  chơi.(T4)

-         Biểu lộ cảm xúc  khi  chơi cùng  bé,  tập  trẻ  trò  chuyện  cùng  bé (  Hát ,  dỗ  dành...)

-         Quan sát đồ vật  đồ  chơi  để  nhận  biết  gọi  tên  đồ  vật  đồ  chơi  quen  thuộc  trẻ.

-         Xem tranh nói  tên  nhân  vật  và  hành  động  của  các  nhân  vật  (ai,  đang  làm  gì).

-         Biết thể hiện  nhu  cầu  mong  muốn  của  mình;  ăn  uống  ,đi  vệ  sinh

-         Thể hiện nhu cầu  ăn  uống ,đi  vệ  sinh  bằng  lời  nói.

-         Biết gọi đúng tên  các đồ  dùng  đồ  chơi  trẻ  tiếp  xúc  trong  sinh  hoạt.

-         Tập trẻ nói lời  thoại  đơn  giản  của  nhân  vật.

  1. b.    Giờ học

* Nghe

-         Nghe ,hiểu và thực hiện một số  yêu cầu  đơn  giản  của  người  lớn

-         Biết trả lời câu hỏi ai ? ở đâu ?,

-         Đọc tiếp tiếng cuối của câu thơ  khi nghe  các  bài  thơ  quen  thuộc.

-         Quan sát gọi tên đồ dùng đồ  chơi  trẻ  học

-         Đọc theo cô các chữ cuối của  bài  thơ.(T1)

-         Nghe hiểu từ;đưa đây,không  được,.

-         Nhắc lại câu nói ngắn theo cô

-         Biết trả lời câu hỏi ;con gì? cái  gì? khi  nghe  kể  chuyện  và  chơi đồ chơi cùng  cô.(T1)

-         Làm theo các động tác của trò  chơi

-         Thích Nghe hát,Hát theo hát  tiếp các câu  hát khi nghe các  bài hát quen thuộc.

-         Nghe cō kể chuyện:  Anh em  nhą gấu.

-         Nghe kể chuyện có nội dung  đơn  giản,dễ  hiểu; Bác  Gấu và  thỏ, Bé xếp  nhà..(T12)

-         Thích nghe hát,  vận  động  theo  nhạc  và  hát  vuốt  theo  cô  những  bài  hát  quen  thuộc;  chįu  lźn  ba,  cả  nhà  thương  nhau,đi  học  về....(T4)

-         Nghe hiểu các từ chỉ người đồ  vật,sự  vật hành động  quen  thuộc

-         Nhắc lại được từ  ngữ  vą  cāu  ngắn  theo  cō.

-         Nghe và hiểu nội dung câu  truyện, trả  lời1- 2 chi tiết đơn  giản  của câu truyện.(T5)

-         Tập  trẻ nói lời thoại của nhân  vật.(T5)

-         Biết hỏi vą trả lời một số cāu hỏi  đơn giản  bằng lời  nói.

-         Nghe hiểu một  số  từ  đơn  giản:  Ở đâu  ?(  Ai?,Con  gì?,Cái  gì?) làm  gì?, như  thế  nào

* Nói

-         Trả lời một số câu hỏi; Ai?,Con  gì?,cái  gì?,  làm  gì?.

-         Thích xem tranh và nói tên các  nhận  vật  có  trong  tranh.

-         Tập trẻ gọi tên  đồ  dùng,đồ  chơi

-         Xem tranh nói tên nhân vật và  hành  động của  các  nhân  vật  (Ai? đang  làm  gì?).

-         Tập nói và trả lời câu dài 4- 5 từ

-         Nhắc lại được từ ngữ đơn giản  của đồ  dłng,đồ  chơi  ;màu  đỏ,màu  xanh 

-         Tập trẻ gọi tên cô,tên bạn

-         Chơi và gọi tên xúc xắc,gỗ

-         Biết gọi tên lon và chơi cùng  lon.

-         Tập trẻ tập giao tiếp với mọi  người.

  1. c.      Kỹ năng:

-         Lật trang sách

-         Xâu đồ chơi có kích thước vào  lỗ xâu nhỏ (T4)

-         Kỹ năng: Bỏ vào  lấy ra 

-         Kỹ năng : Tháo  lắp ,Lật trang  sách(T12)(T2)

-         Kĩ năng xâu :Xâu đồ chơi.( Xâu  đồ  chơi  có  kích  thước vào  lỗ  xâu  nhỏ) (T3),(T4) (T2)

-         kĩ năng phān biệt  mąu:đỏ -  xanh- vąng (T5)

-         Cầm nắm 

-         Kỹ năng:Xếp chồng các  khối  gỗ,  lon  ,hộp....(t11).

-         Kỹ năng: Xếp  chồng, cạnh.(T2)

  1. 4.     PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC:
    1. a.     Sinh hoạt:

-         Nghe âm thanh to- nhỏ.

-         Nghe âm thanh cuả các con  vật,hiện  tượng  gần  gũi  trong  cuộc sống:  itếng  của chuông  điện thoại  ,tiếng  kêu  con  vật..

-         Nhận ra mình trong gương.

-         Nhận biết được hình vuông ,tròn

-         Chơi với đồ chơi  có  màu đỏ  ,xanh  (T1)

-         Biết tên người  thân, cô  giáo,  một  số  bạn

-         Một số bộ phận của cơ thể con  người

-         Tên,đặc điểm nổi bật của đồ  dùng,đồ  chơi  quen  thuộc.

-         Nhận biết màu đỏ

-         Nhận biết,chỉ,nói  tên một  vài  bộ  phận  cơ thể  (Biết tên  một  số bộ  phận cơ thể  : Mắt, mũi,  miệng, tai,tay,  chân,  bụng,đầu(  chỉ khi  được  yêu  cầu).

-         Biết tên mình, tên thân mật ở  nhà.

-         Nghe và bắt chước tiếng kêu  các con  vật  gần  gũi với  trẻ;chó,gà,vịt  ,mèo...

-         Nghe và nhận biết âm thanh  của các  con  vật  gần gũi.(T2)

-         Nhận ra đồ dùng cá nhân của  mình

-         Gọi tên 1số đồ dùng,đồ chơi,

-         Biết sử dụng đồ dùng đúng  cách .(T1)

-         Biết công dụng của một số đồ  dùng  đồ  chơi.

-         Phân biệt màu vàng, củng cố  màu  xanh,  đỏ..

-         Biết lấy giỏ,cất giỏ của mình.

-         Biểu lộ cảm xúc  khi  nghe  cô  hát (T2)

-         Biểu lộ tình  cảm,cảm  xúc  khi  chơi  thao  tác  vai  (nói  chuyện  với  bé,  hát  cho bé  nghe, ru  bé  ngủ).

-         Thích nghe cô  đọc sách.

-         Nhận ra dép của mình,biết lấy  dép  mang  khi ra sân.(T4)

-         Biết ,tập sử dụng đồ vật thay  thế  trong  trò chơi.

-         Bắt chước động tác tiêng kêu  con vật.

-         Phối hợp mắt ,tay, chân trong  hoạt  động  với  đồ  vật

-         Biết tên gọi ,đặc điểm của một  số trái  cây  quen  thuộc.

-         Tập cầm bút vẽ các đường  nguyệch  ngoạc.

-         Tập trẻ biết cất ly sau khi uống  nước

-         Tập trẻ biết cất  gối  sau  khi  ngủ dậy  .

-         Tập trẻ biết mang  dép  vào  nhà vệ  sinh  ,Khi  ra  sân.

-         Chơi và phân biệt đồ chơi có  màu đỏ,  xanh,vàng.

-         Phân biệt màu đỏ- xanh.

-         Cầm bút vẽ tự do

-         Trẻ thích chơi với giấy và  tập  vò giấy  lại  theo cô

-         Phân biệt kích thước to- nhỏ

-         Chơi ú oà, 

-         Lắc, gõ..đồ chơi  để  nghe  âm  thanh.

-         Biết tên mình,  tên  thân  mật ở  nhà.

-         Ngửi ném khi ăn uống ngọt  chua của  các  loại  quả..

  1. b.    Giờ học:

-         Lắc, gõ..đồ chơi  để  nghe  âm  thanh.

-         chơi ú oà, trốn  tìm  với  cô.

-         Biết sử dụng một số đồ dùng,  đồ chơi  quen  thuộc.

-         Nhận biết tên của bản thân  ,nhận ra  hình  ảnh của  bản  thân

-         Nhận biết màu đỏ(T11)

-         Nhận biết ,gọi  tźn  một  vąi bộ  phận  cơ  thể :  Mắt,  mũi,miệng,lổ  tai,tay,  chân,  bụng, đầu(  chỉ khi  được  yêu  cầu)(T11)

-         Nghe âm thanh to- nhỏ.(-Tập  gõ âm  thanh  to,nhỏ)

-         Sờ,đoán gọi tên đồ dùng,đồ  chơi  (T12)

-         Biết tên gọi và một số đặc điểm  của  gà,vịt  ,chó,mèo.

-         Nhận biết một số phương tiện  giao  thông ;  xe ô tô,  tàu  hỏa.

-         Biết tạo dįng vą ląm itếng kźu  cįc con  vật  gần gũi với  trẻ.

-         Nhận biết phân biệt kích thước  to -  nhỏ  của đồ dùng đồ chơi

-         Củng cố màu xanh ,đỏ, màu  vàng

-         Củng cố màu;  đỏ  ,xanh,  làm  quen  màu  vàng ( T2 )

-         Thķch nghe hįt vą hưởng ứng  bằng  cįch  vỗ  tay,vẫy  tay,  xoay,  lắc lư  người, nhśn  nhảy  theo nhạc.(T2)

-         Nghe cō kể chuyện có nội dung  phł  hợp  :  Anh em nhą gấu,..

-         Biết biểu lộ cảm xśc khi  chơi  cłng bé

-         Bắt chước  động  tác  tiêng  kêu  con  vật(T2) (T4)

-         Biết quan sát các  loại  hoa -  quả  quen  thuộc.nhận  biết  các  đặc  điểm  của  hoa  quả.

-         Nhận biết được hình  vuông,tròn.

-         Phân biệt hình vuông ,hình  tròn.

-         Nhận biết một số  con  vật  ,đồ  vật  quen  thuộc  gần  gũi  với  trẻ.

-         Biết cōng dụng vą sử dụng  một  số  đồ  dłng  đśng  cįch

-         Củng cố màu; đỏ ,xanh,làm  quen  màu  vàng

-         Củng cố màu xanh đỏ,nhận  biết màu  vàng

-         Tập trẻ làm quen màu đỏ,đồ  chơi  màu  đỏ.

-         Biết tģm đồ vật  đơn giản thay  thế( xą  bōng,  mįy  chụp  hģnh).trong trņ chơi.

-         Nhận biết đồ dùng cá nhân của  mình.

-         Biết vò giấy cho gọn lại.

-         Tập trẻ xé giấy nhỏ theo yêu  cầu của  cô.

-         Ngửi nếm khi ăn uống: ngọt,  chua.

-         Sờ,đoán gọi tên đồ dùng,đồ  chơi (T1)

-         Có khả năng quan sát con  vật,đồ vật  quen  thuộc  gần  gũi.

 

  1. c.      Kỹ năng:

-         Kĩ năng: vò ,xé

-         Kĩ năng: Ngửi nếm khi ăn  uống: ngọt,  chua

-         Nghe âm thanh to nhỏ của  đồ  vật

-         Bắt chước động tác, tiếng kêu  con  vật.(T1)(T5)

-         Làm quen kích thước  to,nhỏ(T3)

-         Phân biệt màu đỏ,  xanh, vàng

-         Kĩ Năng quan sát

-         Phân biệt hình tròn- hình  vuông.

-         Làm quen màu vàng ,củng cố  màu  xanh.

-         Nhận biết màu vàng .

-         Củng cố màu đỏ , xanh

-         Nhận biết; màu  đỏ  qua  xếp  chồng  các  đồ  chơi(T11)

  1. III.           CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU:

-         Xóa SDD

-         Giảm béo phì

                                                                                                                                         

         BGH                                                                            Người lập kế hoạch

  

                                                                                                                     

                                                                            

Bình Luận

Để xác nhận không phải là đăng ký tự động, bạn hãy chọn Ngôi nhà trong các hình bên dưới

lemon
woman
house
strawberry
folder
apple
cherry
monitor
pear
lock
man
Hỗ trợ trực tuyến
  • Hỗ trợ trực tuyến

    0903860454

  • Cô Huyền

    0917508488

  • Cô Lưu

    01632957575

Đang online:1

Tổng lượt truy cập: 168766