UBND QUẬN TÂN BÌNH                             CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG MẦM NON THẦN ĐỒNG VIỆT                            Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

                                                                  Tp Hồ Chí Minh, ngày 5 tháng 9 năm 2017

KẾ HOẠCH NĂM HỌC LỚP 24 - 36 THÁNG

NĂM HỌC 2017 -  2018

  1. I.                  MỤC TIÊU GIÁO DỤC:
  2. 1.     PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT:

ü Phát triển vận động:

- Khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát  triển bình  thường  theo lứa tuổi.

- Thực hiện được các vận động cơ bản một cách  vững  vàng,  đúng tư thế.

- Thực hiện đủ cácbài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/  bụng và chân.

- Có khả năng phối hợp các giác quan và  vận động;  vận  động  nhịp nhàng,  biết định hướng trong không  gian.

-Thực hiện và phối hợp được các cử động của  bàn  tay, ngón tay, phối  hợp tay,  mắt

- Có kĩ năng trong một số hoạt động cần  sự khéo  léo  của đôi  tay.

- Thực hiện được các vận động: xoay tròn cổ tay;  gập  đan ngón tay vào  nhau

- Thực hiện phối hợp được cử động bàn tay, ngón  tay  trong một số hoạt  động: vẽ được  hình tròn  theo mẫu, ,  xếp chồng 8-  10 khối không đồ, tự cài  cởi cúc

  • Ø Dinh dưỡng và sức khỏe

* Có một số nền nếp, thói quen

- Thích nghi với chế độ ăn cơm,  ăn được các loại thức ăn khác nhau

- Ngủ 1 giấc buổi trưa.(T11)(T12)

Đi vệ sinh đúng nơi qui định(T11)(T12)

* Thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe

- Làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn (lấy nước uống, đi vệ sinh...).

- Chấp nhận: đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh

* Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an toàn

- Biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm (bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước,  giếng) khi được nhắc nhở.

- Biết và tránh một số hành động nguy hiểm (leo trèo lên lan can, chơi nghịch các vật  sắc nhọn, ...) khi được nhắc nhở.

  1. 2.     PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI:

ü Biểu lộ sự nhận thức về bản thân

-          Nói được một vài thông tin về mình (tên, tuổi).(T12)

-          Thể hiện điều mình thích và không thích.

ü Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con người và sự vật gần  gũi

-         Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói.

-         Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi.

-         Biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ.

-          Biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc/gần gũi: bắt chước tiếng kêu, gọi.

ü Thực hiện hành vi xã hội đơn giản

-         Biết chào, tạm biệt, cảm ơn, ạ, vâng ạ.

-         Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bế em, khuấy  bột cho em bé, nghe điện thoại...).

-         Chơi thân thiện cạnh trẻ khác.

ü Thể hiện cảm xúc qua hát, vận động theo nhạc/ tô màu, vẽ, nặn, xếp hình, xem  tranh

-         Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát / bản nhạc quen thuộc.(T12)

-         Thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguyệch ngoạc)

  1. 3.     PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ:

ü Nghe hiểu lời nói

- Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động. Ví dụ: Cháu cất đồ chơi lên giá rồi đi  rửa tay

- Trả lời các câu hỏi : “Ai đây?”, “Cái gì đây?”, “…làm gì ?”, “….thế nào ?” (ví dụ: con  gà gáy thế nào?”, ...)(T10)(T11)(T12)

- Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và  hành động của các nhân vật.

ü Nghe, nhắc lại các âm, các tiếng và các câu

- Phát âm rõ itếng. 

- Đọc  được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.

ü Sử dụng ngôn ngữ để giao  tiếp 

- Nói được câu đơn, câu có 5 - 7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc  điểm quen thuộc.

-  Sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau:

- Chào hỏi, trò chuyện.

- Bày tỏ nhu cầu của bản thân.

- về các vấn đề quan tâm như: con gì đây? cái gì đây?, …

- Nói to, đủ nghe, lễ phép.

  1. 4.     PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC:

ü Khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan

- Sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng.(T12)

ü Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật, hiện tượng gần gũi bằng cử chỉ, lời nói

- Chơi bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần gũi. Sử dụng được  một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

- Nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi.

- Nói được tên và chức năng của một số bộ phận cơ thể khi được hỏi

- Nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các đồ vật, hoa quả, con vật quen  thuộc.(T12)

- Chỉ/nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ/vàng/ xanh theo yêu  cầu.(T10)(T11)(T12)

- Chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có kích thước to/nhỏ theo yêu cầu..

  1. II.               HÌNH THỨC THỰC HIỆN:
  2. 1.     PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT:
  3. a.     Sinh hoạt:

-         Làm  quen voi  cheá ñoä  aên  côm vôùi  caùc  loaïi  thöùc  aên  khaùc  nhau.(+T10)

-         Tập nhai cơm  với  thưc  ăn.Không  ngậm  thức ăn  trong  miệng.Không  vừa  ăn vừa  chơi.(+T10)

-         Luyện thói quen  ngủ  một  giấc  trưa (+T10)

-         Tập đi vệ sinh  đúng  nơi quy  định (+T10)

-         Tập tự phục vụ :  xúc  cơm,  uống  nước,mặc  quần,  đi  dép,  cởi  quần  áo  khi bị  bẩn  ướt,  (T1)

-         Tập thói quen  uống  sữa  thường  xuyên(Tập  ăn  rau  và trái  cây.),  (T12)

-         Văn hoá ăn  uống:  rửa tay trước khi ăn, biết cách  cầm muỗng, chén,  ly, lau  miệng sau khi ăn xong. Bỏ  chén  muỗng  dơ  vào  đúng chỗ,  nhẹ  nhàng  (+T11)(+T12),

-         Tập thói quen  uống  nước  thường  xuyên

-         Nhặt  cơm  rơi  vãi  bỏ  vào dĩa.

-         Tập vứt rác vào  thùng  rác.  Không   nhổ  bậy(T2)

-         Không đòi ăn  hàng  rong.

-         Tập thể hiện lời nói khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh (T11)

-         Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm nhöõng  nơi  nguy  hieåm  (Bếp,  lan can,  cầu  thang,  ổ  ñieän,  baøn  uûi,  ao  hoà, dao, nước  sôi…)(T5)

-         Không cho vật nhỏ  vào  mũi mắt miệng  tai,  răng..(T1)

*Vận động:

-         Vận động thô: tập  phát  triển  các  nhóm  cơ và  hô  hấp :  tay, chân,  bụng, lườn,  lưng,  bật...Vận động  thô: tập  phát  triển  các nhóm  cơ  và  hô hấp  :  tay,  chân,  bụng,  lườn, lưng,  bật...(+T10),(+T11),  (+T12(T2)(T3)

-         Các bài tập cho  gang  bàn chân: 

-         Đi trên vật  mềm..(+T12)

*Vận  động  cơ  bản:

-          Đi theo hiệu  lệnh  (T11)

-          Đi có mang vật  trên đầu

-         Chạy theo hướng  thẳng

-          Đứng co 1 chân.

-         Bật qua vạch kẻ.

-         xe, dán,

-         Đi trong đường  hẹp.

-         Đi liên  tục qua  vòng

-         Bò trên  ghế thể  dục

-         Bật qua  2 sợi  dây

-         Đi buớc  qua  chướng  ngại  vật

-         Bò  chui  dưới  dây

-         Bò theo hướng thẳng có vật mang trên lưng

-         Lăn  bóng  vào  đích(T5)

-         Bò qua vật cản

-         Tập ném bóng, chuyền bóng(T5)

-         Chạy zích  zắc

-         Lăn bóng từ cô

-         Ném tung về phía trước

-         Ném vào đích

-         Bật tại chỗ

-         Bật xa

-         Bật qua vạch kẻ

-         Bật qua  chướng  ngại  vật.(T5)

-         Đi thăng bằng trên  ghế.

-         Bò trong đường  hẹp

-         Bò chui qua  cổng

-         Vận động tinh:tập phát triển các cơ bàn tay , ngón tay:

-         Vo,  xé, dán  Kỹ  năng  nặn  vo  tròn(T5)

-         Tập xâu, luồn dây.

-         Cài cởi cúc

-         Xếp chồng, xếp  vật  cạnh  nhau (ngang,  dọc)  .  (T1)xếp cách  khoảng

-         Chắp ghép hình.

-         Tập cầm bút tô  màu vẽ

AN TOÀN: giáo  dục  trẻ  không  đùa  nghịch  khi  lên  xuống các  bậc  thang

-         Chơi hòa  thuận và  phối  hợp  hoạt  động  với  bạn

-         Thoải  mái tự  tin  trước đám  đông  và  người lạ . Vui  tươi , hồn  nhiên  trong các  hoạt  động  và  giao  tiếp

-         Nghe và làm theo yêu  cầu  có 1-  2  lời   chỉ  dẫn.

-         Bày tỏ nhu cầu của bản  thân.

-         Nói to, đủ nghe, lễ phép

-         Cảm nhận ngữ điệu khác  nhau  và  ý  nghĩa  của  lời  nói

-         Bày tỏ tình cảm, nhu cầu,  ý  nghĩ  bằng lời  nói rõ  ràng.

-         Biết thể hiện cảm xúc,  ngữ  điệu,  cử  chỉ,  điệu  bộ,  nét  mặt  phù  hợp  khi  nói ( gật,  lắc,  cười,  vẫy  tay).

-         Kể về đồ dùng, đồ chơi  yêu  thích,  mô  tả  tranh  ảnh.

-         Văn hoá nói, giao tiếp: lễ  phép  (thưa,  gửi  khi  xin  phép,  biết  xưng  hô),  mạnh  dạn,  điều  chỉnh  giọng  phù  hợp:  không  la  hét,  nói  quá  to  hay  lí  nhí 

  1. b.    Giờ học:

-         Vận động thô: tập  phát  triển các  nhóm  cơ và hô  hấp  : tay,  chân,  bụng, lườn,  bụng,  bật...Vận  động  thô tập  phát  triển  các  nhóm cơ và  hô  hấp :  tay,  chân, bụng, lườn,  bụng,  bật...(+T10),(+T11),  (+T12),(T2)(T3)

-          Các bài tập cho  gang  bàn chân. Đi  trên vật  mềm, vật  cứng, vật  nhám  ... (+T12)

*Vận động cơ  bản:

-         Đi trên ván dốc

-         Bật qua vạch kẽ

-         Bật qua 2  sợi  dây

-         Trườn trên ghế  băng.

-         Bò trên  ghế  thể  dục

-         Ném bóng ra xa.

-         Bò chui  dưới  dây

-         Bò theo hướng  thẳng có mang vật  trên  lưng.

-         Lăn bóng  vào  đích(T5)

-         Bật qua vật cản

-          Tập ném và tung  bóng(T5)

-         Lăn bóng bằng 2  tay.

-         Chạy  zích  zắc

-         Lăn bóng từ tay cô

-         Ném tung về phía  trước.

-         Ném vào đích

-         Bật tại chỗ

-         Bật xa

-         Bật qua vạch  kẻ (T11)

  1. c.      Kỹ năng:

-         Kỹ năng cầm  nắm,vò,  xé dán,  xâu,xếp  chồng,  xếp  cạnh, xếp  cách  khỏang  đều  nhau  6-  8  khối

-         kỹ  năng  cầm  bút,  nặn xoay  tròn...(T5)

-         Kỹ năng bóc, dán  dề  can  (T12)

-         Kỹ năng chắp  ghép  hình.(T2)

-         Dạy trẻ kỹ năng  lật ,  mở  trang  sách

-         Kỹ năng cài.mở  cúc(T5)

  1. 2.     PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI:
    1. a.     Sinh hoạt:

-         Đi học không  khóc  nhè.  Biết  chào  cô  và  ba  mẹ  khi đến lớp  và  ra  về.

-         Mạnh dạn, hồn  nhiên,  thoải  mái  trong  sinh  hoạt với  mọi  người  xung  quanh.

-         Nhận biết tên  gọi,  một số  đặc  điểm  bên ngòai  của  bản  thân.(+T11)

-         Nhận biết một  số đồ  dùng  đồ  chơi  yêu  thích  của  mình  (+T10)

-         Gần gũi cởi mở  vui  vẻ  với  cô  và  các  bạn.

-         Biết  chào hỏi,  thưa  gửi,  xin  phép,  cám  ơn,xin  lỗi,  nhở  của  cô.(+T10)

-         Chôi caïnh  nhau,  khoâng  tranh giaønh  ñoà  chôi  vôùi  caùc  baïn.(T1)

-         Tập sử dụng đồ  dùng  đồ  chơi  đúng  cách. Biết  cất  gọn đồ  chơi  đúng  chỗ

-         Không  đánh  bạn,  cấu,cắn  bạn,  không  gọi mày  tao,…

-         Biết tuân theo  1  số  quy  định  trong  lớp(  ăn, ngủ,  VS,  học,  chơi).

-         Nhận ra cảm  xúc  của  mình  và  người  khác:  vui,  buồn,  sợ hãi,  giận dỗi,  ngạc  nhiên,  lo  lắng.

-         Biết biểu lộ cảm  xúc  với mọi  người  xung  quanh.

-         Thích tự làm 1  số  việc tự  phục  vụ:

-         Đi giầy dép, xúc  ăn,  mặc cởi  đồ,  đội nón,  thu  dọn đồ  chơi,  đồ dùng  cá  nhân với  sự  giúp  đỡ  của  cô.

-         Tự vào gối  ngủ,  uống  nước,lau  miệng,  tự  đi  VS khi  có  nhu  cầu.

-         Tự bỏ  chén,  muỗng,  ly  sau  khi  ăn  vào  xô  theo  từng loại,  bưng  ghế  nhẹ  nhàng.(+T12),(T1) 

-         Gọi người lớn  giúp  khi  cần  :bị  dơ,  té,  bị  đau,  mệt,  ốm.

-         Tập nhặt cơm  rơi  vãi  bỏ  vào  dĩa

-         Quan sát người  lớn  chăn  sóc  cây,  con  vật.  Yêu thích   cây  cối,  hoa  trong  trường và  ở  nhà.

-         Thích hát,vận  động  theo  nhac,  nghe  nhạc,  hưởng  ứng  bằng  vỗ  tay, vẫy,  xoay  tay, lắc  lư  người,  nhún  nhảy  (+T12(T1),  Thích tô  màu  vẽ (+T12)  xé,nặn,(T1) 

-         Nghe, hát theo  nhạc  với  các  giai  điệu  khác  nhau.  Nghe  âm  thanh  của  các  loại  nhạc  cụ

  1. b.    Giờ học

-         Mạnh dạn, hồn  nhiên,  thoải  mái  trong  sinh  hoạt với  mọi  người  xung  quanh.

-         Nhận biết tên  gọi,  một số  đặc  điểm  bên ngòai  của  bản  thân.(+T11)

-         Nhận biết một  số đồ  dùng  đồ  chơi  yêu  thích  của  mình  (+T10)

-         Gần gũi cởi mở  vui  vẻ  với  cô  và  các  bạn.

-         Biết  chào hỏi,  thưa  gửi,  xin  phép,  cám  ơn,xin  lỗi,  nhở  của  cô.(+T10)

-         Chôi caïnh  nhau,  khoâng  tranh giaønh  ñoà  chôi  vôùi  caùc  baïn.(T1)

-         Tập sử dụng đồ  dùng  đồ  chơi  đúng  cách. Biết  cất  gọn đồ  chơi  đúng  chỗ

-         Không  đánh  bạn,  cấu,cắn  bạn,  không  gọi mày  tao,…

-         Biết tuân theo  1  số  quy  định  trong  lớp(  ăn, ngủ,  VS,  học,  chơi).

-         Nhận ra cảm  xúc  của  mình  và  người  khác:  vui,  buồn,  sợ hãi,  giận dỗi,  ngạc  nhiên,  lo  lắng.

-         Biết biểu lộ cảm  xúc  với mọi  người  xung  quanh.

-         Thích tự làm 1  số  việc tự  phục  vụ:

-         Đi giầy dép, xúc  ăn,  mặc cởi  đồ,  đội nón,  thu  dọn đồ  chơi,  đồ dùng  cá  nhân với  sự  giúp  đỡ  của  cô.

-         Tự vào gối  ngủ,  uống  nước,lau  miệng,  tự  đi  VS khi  có  nhu  cầu.

-         Tự bỏ  chén,  muỗng,  ly  sau  khi  ăn  vào  xô  theo  từng loại,  bưng  ghế  nhẹ  nhàng.(+T12),(T1) 

-         Gọi người lớn  giúp  khi  cần  :bị  dơ,  té,  bị  đau,  mệt,  ốm.

-         Tập nhặt cơm  rơi  vãi  bỏ  vào  dĩa

-         Quan sát người  lớn  chăn  sóc  cây,  con  vật.  Yêu thích   cây  cối,  hoa  trong  trường và  ở  nhà.

-         Thích hát,vận  động  theo  nhac,  nghe  nhạc,  hưởng  ứng  bằng  vỗ  tay, vẫy,  xoay  tay, lắc  lư  người,  nhún  nhảy  (+T12(T1),  Thích tô  màu  vẽ (+T12)  xé,nặn,(T1) 

-         Nghe, hát theo  nhạc  với  các  giai  điệu  khác  nhau.  Nghe  âm  thanh  của  các  loại  nhạc  cụ

  1. 3.     PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ:
    1. a.     Sinh hoạt:

-         Trẻ thực  hiện được  nhiệm  vụ  gồm  2-  3  hành  động.

-         Đi học không  khóc  nhè.  Biết  chào  cô  và  ba  mẹ  khi đến lớp  và  ra  về.

-         Mạnh dạn, hồn  nhiên,  thoải  mái  trong  sinh  hoạt với  mọi  người  xung  quanh.

-         Nhận biết tên  gọi,  một số  đặc  điểm  bên ngòai  của  bản  thân.(+T11)

-         Nhận biết một  số đồ  dùng  đồ  chơi  yêu  thích  của  mình  (+T10)

-         Gần gũi cởi mở  vui  vẻ  với  cô  và  các  bạn.

-         Biết  chào hỏi,  thưa  gửi,  xin  phép,  cám  ơn,xin  lỗi,  nhở  của  cô.(+T10)

-         Chôi caïnh  nhau,  khoâng  tranh giaønh  ñoà  chôi  vôùi  caùc  baïn.(T1)

-         Tập sử dụng đồ  dùng  đồ  chơi  đúng  cách. Biết  cất  gọn đồ  chơi  đúng  chỗ

-         Không  đánh  bạn,  cấu,cắn  bạn,  không  gọi mày  tao,…

-         Biết tuân theo  1  số  quy  định  trong  lớp(  ăn, ngủ,  VS,  học,  chơi).

-         Nhận ra cảm  xúc  của  mình  và  người  khác:  vui,  buồn,  sợ hãi,  giận dỗi,  ngạc  nhiên,  lo  lắng.

-         Biết biểu lộ cảm  xúc  với mọi  người  xung  quanh.

-         Thích tự làm 1  số  việc tự  phục  vụ:

-         Đi giầy dép, xúc  ăn,  mặc cởi  đồ,  đội nón,  thu  dọn đồ  chơi,  đồ dùng  cá  nhân với  sự  giúp  đỡ  của  cô.

-         Tự vào gối  ngủ,  uống  nước,lau  miệng,  tự  đi  VS khi  có  nhu  cầu.

-         Tự bỏ  chén,  muỗng,  ly  sau  khi  ăn  vào  xô  theo  từng loại,  bưng  ghế  nhẹ  nhàng.(+T12),(T1) 

-         Gọi người lớn  giúp  khi  cần  :bị  dơ,  té,  bị  đau,  mệt,  ốm.

-         Tập nhặt cơm  rơi  vãi  bỏ  vào  dĩa

-         Quan sát người  lớn  chăn  sóc  cây,  con  vật.  Yêu thích   cây  cối,  hoa  trong  trường và  ở  nhà.

-         Thích hát,vận  động  theo  nhac,  nghe  nhạc,  hưởng  ứng  bằng  vỗ  tay, vẫy,  xoay  tay, lắc  lư  người,  nhún  nhảy  (+T12(T1),  Thích tô  màu  vẽ (+T12)  xé,nặn,(T1) 

-         Nghe, hát theo  nhạc  với  các  giai  điệu  khác  nhau.  Nghe  âm  thanh  của  các  loại  nhạc  cụ

  1. b.    Giờ học

-         Đi học không  khóc  nhè.  Biết  chào  cô  và  ba  mẹ  khi đến lớp  và  ra  về.

-         Mạnh dạn, hồn  nhiên,  thoải  mái  trong  sinh  hoạt với  mọi  người  xung  quanh.

-         Nhận biết tên  gọi,  một số  đặc  điểm  bên ngòai  của  bản  thân.(+T11)

-         Nhận biết một  số đồ  dùng  đồ  chơi  yêu  thích  của  mình  (+T10)

-         Gần gũi cởi mở  vui  vẻ  với  cô  và  các  bạn.

-         Biết  chào hỏi,  thưa  gửi,  xin  phép,  cám  ơn,xin  lỗi,  nhở  của  cô.(+T10)

-         Chôi caïnh  nhau,  khoâng  tranh giaønh  ñoà  chôi  vôùi  caùc  baïn.(T1)

-         Tập sử dụng đồ  dùng  đồ  chơi  đúng  cách. Biết  cất  gọn đồ  chơi  đúng  chỗ

-         Không  đánh  bạn,  cấu,cắn  bạn,  không  gọi mày  tao,…

-         Biết tuân theo  1  số  quy  định  trong  lớp(  ăn, ngủ,  VS,  học,  chơi).

-         Nhận ra cảm  xúc  của  mình  và  người  khác:  vui,  buồn,  sợ hãi,  giận dỗi,  ngạc  nhiên,  lo  lắng.

-         Biết biểu lộ cảm  xúc  với mọi  người  xung  quanh.

-         Thích tự làm 1  số  việc tự  phục  vụ:

-         Đi giầy dép, xúc  ăn,  mặc cởi  đồ,  đội nón,  thu  dọn đồ  chơi,  đồ dùng  cá  nhân với  sự  giúp  đỡ  của  cô.

-         Tự vào gối  ngủ,  uống  nước,lau  miệng,  tự  đi  VS khi  có  nhu  cầu.

-         Tự bỏ  chén,  muỗng,  ly  sau  khi  ăn  vào  xô  theo  từng loại,  bưng  ghế  nhẹ  nhàng.(+T12),(T1) 

-         Gọi người lớn  giúp  khi  cần  :bị  dơ,  té,  bị  đau,  mệt,  ốm.

-         Tập nhặt cơm  rơi  vãi  bỏ  vào  dĩa

-         Quan sát người  lớn  chăn  sóc  cây,  con  vật.  Yêu thích   cây  cối,  hoa  trong  trường và  ở  nhà.

-         Thích hát,vận  động  theo  nhac,  nghe  nhạc,  hưởng  ứng  bằng  vỗ  tay, vẫy,  xoay  tay, lắc  lư  người,  nhún  nhảy  (+T12(T1),  Thích tô  màu  vẽ (+T12)  xé,nặn,(T1) 

-         Nghe, hát theo  nhạc  với  các  giai  điệu  khác  nhau.  Nghe  âm  thanh  của  các  loại  nhạc  cụ

  1. c.      Kỹ năng:

-         Đi học không  khóc  nhè.  Biết  chào  cô  và  ba  mẹ  khi đến lớp  và  ra  về.

-         Mạnh dạn, hồn  nhiên,  thoải  mái  trong  sinh  hoạt với  mọi  người  xung  quanh.

-         Nhận biết tên  gọi,  một số  đặc  điểm  bên ngòai  của  bản  thân.(+T11)

-         Nhận biết một  số đồ  dùng  đồ  chơi  yêu  thích  của  mình  (+T10)

-         Gần gũi cởi mở  vui  vẻ  với  cô  và  các  bạn.

-         Biết  chào hỏi,  thưa  gửi,  xin  phép,  cám  ơn,xin  lỗi,  nhở  của  cô.(+T10)

-         Chôi caïnh  nhau,  khoâng  tranh giaønh  ñoà  chôi  vôùi  caùc  baïn.(T1)

-         Tập sử dụng đồ  dùng  đồ  chơi  đúng  cách. Biết  cất  gọn đồ  chơi  đúng  chỗ

-         Không  đánh  bạn,  cấu,cắn  bạn,  không  gọi mày  tao,…

-         Biết tuân theo  1  số  quy  định  trong  lớp(  ăn, ngủ,  VS,  học,  chơi).

-         Nhận ra cảm  xúc  của  mình  và  người  khác:  vui,  buồn,  sợ hãi,  giận dỗi,  ngạc  nhiên,  lo  lắng.

-         Biết biểu lộ cảm  xúc  với mọi  người  xung  quanh.

-         Thích tự làm 1  số  việc tự  phục  vụ:

-         Đi giầy dép, xúc  ăn,  mặc cởi  đồ,  đội nón,  thu  dọn đồ  chơi,  đồ dùng  cá  nhân với  sự  giúp  đỡ  của  cô.

-         Tự vào gối  ngủ,  uống  nước,lau  miệng,  tự  đi  VS khi  có  nhu  cầu.

-         Tự bỏ  chén,  muỗng,  ly  sau  khi  ăn  vào  xô  theo  từng loại,  bưng  ghế  nhẹ  nhàng.(+T12),(T1) 

-         Gọi người lớn  giúp  khi  cần  :bị  dơ,  té,  bị  đau,  mệt,  ốm.

-         Tập nhặt cơm  rơi  vãi  bỏ  vào  dĩa

-         Quan sát người  lớn  chăn  sóc  cây,  con  vật.  Yêu thích   cây  cối,  hoa  trong  trường và  ở  nhà.

-         Thích hát,vận  động  theo  nhac,  nghe  nhạc,  hưởng  ứng  bằng  vỗ  tay, vẫy,  xoay  tay, lắc  lư  người,  nhún  nhảy  (+T12(T1),  Thích tô  màu  vẽ (+T12)  xé,nặn,(T1) 

-         Nghe, hát theo  nhạc  với  các  giai  điệu  khác  nhau.  Nghe  âm  thanh  của  các  loại  nhạc  cụ.

  1. 4.     PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC:
    1. a.     Sinh hoạt:

-         Đi học không  khóc  nhè.  Biết  chào  cô  và  ba  mẹ  khi đến lớp  và  ra  về.

-         Mạnh dạn, hồn  nhiên,  thoải  mái  trong  sinh  hoạt với  mọi  người  xung  quanh.

-         Nhận biết tên  gọi,  một số  đặc  điểm  bên ngòai  của  bản  thân.(+T11)

-         Nhận biết một  số đồ  dùng  đồ  chơi  yêu  thích  của  mình  (+T10)

-         Gần gũi cởi mở  vui  vẻ  với  cô  và  các  bạn.

-         Biết  chào hỏi,  thưa  gửi,  xin  phép,  cám  ơn,xin  lỗi,  nhở  của  cô.(+T10)

-         Chôi caïnh  nhau,  khoâng  tranh giaønh  ñoà  chôi  vôùi  caùc  baïn.(T1)

-         Tập sử dụng đồ  dùng  đồ  chơi  đúng  cách. Biết  cất  gọn đồ  chơi  đúng  chỗ

-         Không  đánh  bạn,  cấu,cắn  bạn,  không  gọi mày  tao,…

-         Biết tuân theo  1  số  quy  định  trong  lớp(  ăn, ngủ,  VS,  học,  chơi).

-         Nhận ra cảm  xúc  của  mình  và  người  khác:  vui,  buồn,  sợ hãi,  giận dỗi,  ngạc  nhiên,  lo  lắng.

-         Biết biểu lộ cảm  xúc  với mọi  người  xung  quanh.

-         Thích tự làm 1  số  việc tự  phục  vụ:

-         Đi giầy dép, xúc  ăn,  mặc cởi  đồ,  đội nón,  thu  dọn đồ  chơi,  đồ dùng  cá  nhân với  sự  giúp  đỡ  của  cô.

-         Tự vào gối  ngủ,  uống  nước,lau  miệng,  tự  đi  VS khi  có  nhu  cầu.

-         Tự bỏ  chén,  muỗng,  ly  sau  khi  ăn  vào  xô  theo  từng loại,  bưng  ghế  nhẹ  nhàng.(+T12),(T1) 

-         Gọi người lớn  giúp  khi  cần  :bị  dơ,  té,  bị  đau,  mệt,  ốm.

-         Tập nhặt cơm  rơi  vãi  bỏ  vào  dĩa

-         Quan sát người  lớn  chăn  sóc  cây,  con  vật.  Yêu thích   cây  cối,  hoa  trong  trường và  ở  nhà.

-         Thích hát,vận  động  theo  nhac,  nghe  nhạc,  hưởng  ứng  bằng  vỗ  tay, vẫy,  xoay  tay, lắc  lư  người,  nhún  nhảy  (+T12(T1),  Thích tô  màu  vẽ (+T12)  xé,nặn,(T1) 

-         Nghe, hát theo  nhạc  với  các  giai  điệu  khác  nhau.  Nghe  âm  thanh  của  các  loại  nhạc  cụ

  1. b.    Giờ học:

-         Đi học không  khóc  nhè.  Biết  chào  cô  và  ba  mẹ  khi đến lớp  và  ra  về.

-         Mạnh dạn, hồn  nhiên,  thoải  mái  trong  sinh  hoạt với  mọi  người  xung  quanh.

-         Nhận biết tên  gọi,  một số  đặc  điểm  bên ngòai  của  bản  thân.(+T11)

-         Nhận biết một  số đồ  dùng  đồ  chơi  yêu  thích  của  mình  (+T10)

-         Gần gũi cởi mở  vui  vẻ  với  cô  và  các  bạn.

-         Biết  chào hỏi,  thưa  gửi,  xin  phép,  cám  ơn,xin  lỗi,  nhở  của  cô.(+T10)

-         Chôi caïnh  nhau,  khoâng  tranh giaønh  ñoà  chôi  vôùi  caùc  baïn.(T1)

-         Tập sử dụng đồ  dùng  đồ  chơi  đúng  cách. Biết  cất  gọn đồ  chơi  đúng  chỗ

-         Không  đánh  bạn,  cấu,cắn  bạn,  không  gọi mày  tao,…

-         Biết tuân theo  1  số  quy  định  trong  lớp(  ăn, ngủ,  VS,  học,  chơi).

-         Nhận ra cảm  xúc  của  mình  và  người  khác:  vui,  buồn,  sợ hãi,  giận dỗi,  ngạc  nhiên,  lo  lắng.

-         Biết biểu lộ cảm  xúc  với mọi  người  xung  quanh.

-         Thích tự làm 1  số  việc tự  phục  vụ:

-         Đi giầy dép, xúc  ăn,  mặc cởi  đồ,  đội nón,  thu  dọn đồ  chơi,  đồ dùng  cá  nhân với  sự  giúp  đỡ  của  cô.

-         Tự vào gối  ngủ,  uống  nước,lau  miệng,  tự  đi  VS khi  có  nhu  cầu.

-         Tự bỏ  chén,  muỗng,  ly  sau  khi  ăn  vào  xô  theo  từng loại,  bưng  ghế  nhẹ  nhàng.(+T12),(T1) 

-         Gọi người lớn  giúp  khi  cần  :bị  dơ,  té,  bị  đau,  mệt,  ốm.

-         Tập nhặt cơm  rơi  vãi  bỏ  vào  dĩa

-         Quan sát người  lớn  chăn  sóc  cây,  con  vật.  Yêu thích   cây  cối,  hoa  trong  trường và  ở  nhà.

-         Thích hát,vận  động  theo  nhac,  nghe  nhạc,  hưởng  ứng  bằng  vỗ  tay, vẫy,  xoay  tay, lắc  lư  người,  nhún  nhảy  (+T12(T1),  Thích tô  màu  vẽ (+T12)  xé,nặn,(T1) 

-         Nghe, hát theo  nhạc  với  các  giai  điệu  khác  nhau.  Nghe  âm  thanh  của  các  loại  nhạc  cụ

  1. c.      Kỹ năng:

-         Đi học không  khóc  nhè.  Biết  chào  cô  và  ba  mẹ  khi đến lớp  và  ra  về.

-         Mạnh dạn, hồn  nhiên,  thoải  mái  trong  sinh  hoạt với  mọi  người  xung  quanh.

-         Nhận biết tên  gọi,  một số  đặc  điểm  bên ngòai  của  bản  thân.(+T11)

-         Nhận biết một  số đồ  dùng  đồ  chơi  yêu  thích  của  mình  (+T10)

-         Gần gũi cởi mở  vui  vẻ  với  cô  và  các  bạn.

-         Biết  chào hỏi,  thưa  gửi,  xin  phép,  cám  ơn,xin  lỗi,  nhở  của  cô.(+T10)

-         Chôi caïnh  nhau,  khoâng  tranh giaønh  ñoà  chôi  vôùi  caùc  baïn.(T1)

-         Tập sử dụng đồ  dùng  đồ  chơi  đúng  cách. Biết  cất  gọn đồ  chơi  đúng  chỗ

-         Không  đánh  bạn,  cấu,cắn  bạn,  không  gọi mày  tao,…

-         Biết tuân theo  1  số  quy  định  trong  lớp(  ăn, ngủ,  VS,  học,  chơi).

-         Nhận ra cảm  xúc  của  mình  và  người  khác:  vui,  buồn,  sợ hãi,  giận dỗi,  ngạc  nhiên,  lo  lắng.

-         Biết biểu lộ cảm  xúc  với mọi  người  xung  quanh.

-         Thích tự làm 1  số  việc tự  phục  vụ:

-         Đi giầy dép, xúc  ăn,  mặc cởi  đồ,  đội nón,  thu  dọn đồ  chơi,  đồ dùng  cá  nhân với  sự  giúp  đỡ  của  cô.

-         Tự vào gối  ngủ,  uống  nước,lau  miệng,  tự  đi  VS khi  có  nhu  cầu.

-         Tự bỏ  chén,  muỗng,  ly  sau  khi  ăn  vào  xô  theo  từng loại,  bưng  ghế  nhẹ  nhàng.(+T12),(T1) 

-         Gọi người lớn  giúp  khi  cần  :bị  dơ,  té,  bị  đau,  mệt,  ốm.

-         Tập nhặt cơm  rơi  vãi  bỏ  vào  dĩa

-         Quan sát người  lớn  chăn  sóc  cây,  con  vật.  Yêu thích   cây  cối,  hoa  trong  trường và  ở  nhà.

-         Thích hát,vận  động  theo  nhac,  nghe  nhạc,  hưởng  ứng  bằng  vỗ  tay, vẫy,  xoay  tay, lắc  lư  người,  nhún  nhảy  (+T12(T1),  Thích tô  màu  vẽ (+T12)  xé,nặn,(T1) 

-         Nghe, hát theo  nhạc  với  các  giai  điệu  khác  nhau.  Nghe  âm  thanh  của  các  loại  nhạc  cụ

  1. III.           TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG CHƠI:
  2. 1.     TRÒ CHƠI SÁNG TẠO:
    1. a.     Phân vai:

ü Các mặt  phát triển :

-         Giai đoạn 1

-         Phát triển nội dung cốt  truyện  chứa ‘ựng trong  trò  ch¡i

-         Trẻ biết thực hiện  các  hành  động chơi  với đồ  chơi,chơi mô  phỏng  nhiều  nội  dung:  Bác  sĩ,cho  em  ăn,tắm  em,ru  em ngủ  đi siêu  thị,bán  hàng......(T11)(t12)

-         Trẻ chơi với  các  tình  huống  chơi  đơn  giản,cô gợi  ý(T10)(T11)

-         Trẻ thể hiện tình  cảm  với  em  bé trong  khi  chơi(T12)(T1)

-         Trẻ biết thể hiện tình  cảm  qua  lời nói,cử  chỉ  với  em búp bê (T11)(t12).

-          Chơi 1 mình với  đồ  chơi  cô  gợi ý

+Kỹ năng chơi giả  bộ

-         Trẻ biết chơi  những  tình  huống  chơi  tưởng  tượng do  cô  gợi  ý(t10)(t11)(t12)

-         Trẻ biết thể  hiện  tình cảm  qua lời  nói,cử  chỉ  với em  búp  bê(t11)(t12)

-         Biết sử dụng  đồ  dùng  đồ  ch¡i  đúng chức  năng

+Phối hợp với bạn  trong tổ  chức trò  chơi  :

-         Chơi 1 mình  với  đồ  chơi  chơi(T10)(T11)(T12)

+Khả năng tự lực  khi  chơi:

-         Tham gia vào  trò  chơi  với  sự  hướng dẫn  gợi  ý,khuyến khích  của  cô(T10)(T11)(T12)

-         Trẻ  có khả  năng  giải  quyết  tình  huống  nảy sinh(T1)

-         Trẻ biết tự lấy  và  cất  đồ chơi  sau  khi  chơi(T11)(T12)

BIỆN PHÁP TÁC  ĐỘNG :

-         Cô trò chuyện  cùng  trẻ  để tạo  hứng thú  cho  trẻ 

-         Gợi ý bằng lời 

-         Tạo tình huống

-         Tham gia chơi  cùng  trẻ

-         Xem tranh sách  báo,  tạp  chí.....

-         Xem phim,  sách  sưu  tầm

-         Quan sát , trò  chuyện  ,xem  tranh  ảnh

-         Cô gợi ý, quan  sát,  trò  chuyện  với  trẻ.

-         Xây dựng môi  trường  đồ  chơi,  bổ  sung  đồ  chơi  mới

PHƯƠNG TIỆN ĐỒ  DÙNG  :

-         Bộ đồ ch¡i  cho  em ăn.

-         Bộ đồ chơi  bác sĩ

-         Bộ đồ chơi  tắm  em

-         Đồ chơi cho  em  ngủ

-         Chải tóc cho  em

Giai đọan 2

+Phát triển nội dung  cốt  truyện chứa  đựng  trong trò  chơi  :

-         Trẻ biết chơi  với  nhiều  tình  huống  chơi  phong phú  hơn.(T2)(T3)

-         Biết chơi liên  kết  các  nội  dung  chơi  với  nhau(T3)(T4)

-         Trẻ biết chơi  với  các  vật  thay  thế(T5)

-         Trẻ biết tự  đưa ra  tình  huống  chơi

+Kỹ năng chơi giả  bộ :

-          Trẻbiết xử lý  các  tình  huống  chơi  quen  thuộc,chủ  động  tiên  hành  trò  chơi  (T2)(T3)

-          Trẻ chƠi thành  thạo  các  nội  dung  chƠI(T3)(T4)

-          Trẻ có kỹ năng  tự  sử  dụng  các  vật  thay  thế  để  ch¡i(T4)

-          Biết sử dụng  ngôn  ngữ  để  thể  hiện  lý giải  hành động  ch¡i(T5)

+Phối hợp với bạn  trong  tổ  chức  trò  chơi :

-         Trẻ bước đầu chấp  nhận  bạn  tham  gia vào  trò chơi  của mình,chơi  cạnh bạn(T2)(T3)

-         Chấp nhận  dùng  chung  đồ  ch¡i  với  bạn  khi  cần(T4)(T5)

-          Biết chơi cùng  bạn,bước  đầu  tập  phối  hợp  với bạn  trong  khi  chơi(T5)

+Khả năng tự lực  khi  chơi:

-         Chủ động thực  hiện các  hành  động  chơi  với các tình  tiêt  khác  nhau,với  tình  huống  giả  bộ(T4)

-         Biết tìm và sử  dụng vật  thay  thế  khi  cần(T4)(T5)

-         Tự lấy và cất  đồ  ch¡i(T3)

BIỆN PHÁP TÁC  ĐỘNG :

-         Sử dụng trò  chơi  tập - 

-         Tạo tình huống

-         Tham gia chơi  cùng  trẻ

+Biện pháp :

 => Gợi ý trẻ chơi với  bạn.  Tập  trẻ  cách  bán  hàng .  -  Gợi ý trẻ  đói  bụng  ,  đút  cho  em  ăn ,  dỗ  em  ăn  ngon

PHƯƠNG TIỆN ĐỒ  DÙNG:

-         Đồ chơi bán  hàng.

-         Một số đồ chơi  cho  trẻ  thay thế  khi  chơi:  que, lọ.  bông  gòn...Bổ sung bộ rau, củ quả

  1. b.    Xây dựng:

ü CÁC MẶT  PHÁT  TRIỂN:

Giai đoạn 1:

  • Họat động kiến  tạo  mô  hình :

-          Mô hình của trẻ ở  giai  đoạn 1  có  dạng  khối  đặc,  trẻ  biết  xếp  chồng  hay nối tiêp  bằng  các  khối gổ,  mút,  ...để tạo  ra  các  sản  phẩm đơn lẻ:  ngôi  nhà,  đường  đi,  ô  tô,  ghế...

-         Xếp theo mẫu cô gợi  ý.(T11)(T12)

-         Trẻ biết gọi tên sản  phẩm.(T12)(T1)

-         Thể hiện sự thích  thú  chăm  chú  khi làm  ra  sản  phẩm.

  • Mô hình _ sản  phẩm  của  trẻ

-         Trẻ biết và xếp  được  nhiều  loại  hình  (nhà, ô  tô,  hàng  rào...).(T10)(T11)(T12)

-         Trẻ biết xếp bằng nhiều  loại  vật  liệu  khác  nhau.(T11)(T12)(T1)

  • Phối hợp với bạn

-          Chơi một  mình.(T10)(T11)(T12)

-          Khoe với bạn về sản  phẩm của  mình(T11)(T12)(T1)

  • Khả năng tự lực

-         Trẻ biết tự lấy và cất đồ  chơi  sau khi  chơi  (T10)(T11)(T12)

-         Biết xếp với sự gợi  ý  hỗ trợ  của giáo  viên.(T10)(T11)(T12)(T1)

  • Biện pháp - tác  động

-         Xem mô  hình

-         Xem mẫu gợi ý của  cô.

-         Trò chuyện,khuyến  khích gợi  ý

-         Cô chơi cùng  trẻ.

-         Xem tranh  ảnh

  • Phương tiên - đồ  chơi

-         Bộ xếp hình khối bittis,  khối  nhựa

-         Các loại đồ chơi xây  dựng  bằng nguyên  vật  liệu  : cây  xanh,  bồn  hoa, hoa  , xe, con giống,  hộp  sửa...

Giai đoạn 2

  • Hoạt động kiến  tạo  mô  hình

-         Trẻ có ý tưởng xếp  trước  hoặc trong  khi  xếp.  Mô hình  được  tạo  ra với nhiều hình  mẫu  đơn lẽ  đặt cạnh  nhau  một  cách tùy  hứng.(T5)

-         Kĩ năng xếp chồng, xếp  cạnh,  xếp  khoảng cách  đều  nhau  với nhiều  khối hơn.(T3)(T4)

-         Thể hiện sự hứng  thú,  tích  cực trước  và  sau  khi  tạo ra  sản  phẩm.(T2)(T3)

-         Sản phẩm của trẻ  mang  tính  vững  chắc  hơn.(T4)(T5)

  • Mô hình sản  phẩm  của trẻ

-         Được xếp với nhiều  loại vật  liệu khác nhau.

-         Đa dạng về đề tài.(T5)

-         Chiều cao và độ lớn  của mô  hình  cao  và lớn  hơn so với  giai đoạn  1.(T3)(T4)

  • Phối hợp với 1 số  bạn.

-         Trẻ có khả năng  phối  hợp với  1  số  bạn  để  cùng  tạo ra  sản  phẩm.(T5)

-         Trẻ chủ động chọn  và  lấy đồ  chơi  phù  hợp để  xếp.(T3)(T4)(T5)

-         Chấp nhận sự tham  gia  của  bạn.(T2)(T3)

  • Khả năng tự lực.

-         Trẻ có khả năng tự  xếp  một  số  mẫu  quen  thuộc  một cách  thuần  thục và chủ  động, khéo  léo hơn.(T4)(T5)

-         Biết tự điều chỉnh  sản  phẩm  dưới sự  gợi  ý của  cô(T2)(T3)(T4)

  • Biện pháp - tác  động

-         Xem mẫu gợi ý của  cô.

-         Trò chuyện,khuyến  khích gợi  ý

  • Phương tiên - đồ  chơi

-         Bộ xếp hình khối bittis,  khối  nhựa

-         Cây xanh,hoa làm từ  NVL  mở

-         Bộ lắp rápBổ sung thêm các con vật  bằng  giấy  bìa, bằng nhựa

  1. 2.     TRÒ CHƠI CÓ LUẬT:

ü CÁC MẶT PHÁT  TRIỂN

+Thực hiện hành  động  chơi  :

Giai đọan 1

-         Trẻ tham gia  tích cực  ,hứng  thú  vào  các trò  chơi (10)(11)(t12)(T1)

-         Trẻ biết thực  hiện  hành  động  chơi theo  trình  tự  cô  gợi ý

-         Trẻ thực hiện  đúng  các  hành  động  chơi với  từng  loại  trò chơi

-         Chơi ở mức độ  phức  tạp  dần

Giai đọan 2:

-         Trẻ thích,tham  gia  chơi  1  cách  hứng  thú,tích  cực(T2)(T3)(T4)

-         Thực hiện thành  thạo  các  trình tự  chơi,các trò  chơi  quen thuộc(T3)

-         Trẻ hiểu được  nội  dung  trò  chơi  để  chọn  lựa  hành  động  chơi  phù  hợp(T5)

+Qui tắc của trò  chơi :

Giai đọan 1:

 - Trẻ có thể chơi một  cách tự  nhiên

 - Trẻ chơi theo  cách  thức và  trình tự  hướng  dẫn  của  giáo  viên(t10)(t11)

 - Trẻ biết phối hợp  hành  động  giữa  các  thành  viên  của  trò  chơi(T1)

Giai đọan 2:

 - Trẻ chơi thành thạo  đúng  quy  tắc 1  số  trò  chơi  quen  thuộc

 - Tuân thủ cách  chơi  một  cách  có  ý  thức.(T3)(T4)

 - Trẻ chú ý nhiều hơn  đến  nguyên  tắc  chơi(T2)(T3)

 - Trẻ biết chơi  cùng bạn  1  số  trò  chơi có yêu  cấu  đơn  giản(T4)

 - Trẻ có thể tìm  hiểu  được 1  số  quy  tắc  chơi  của  trò  chơi  trong  lúc  thực  hiện  hành  động  chơi  với  đồ  chơi  cô  gợi  ý

+Phối hợp với  bạn :

Giai đọan 1:

 - Trẻ chưa chú ý phối  hợp  hành  động chơi với  bạn,thích  chơi  1  mình(T10)(T11)

 - Chơi cùng cô  (T11)(T12)(T1)

 Giai đọan 2:

 - Trẻ bắt đầu chơi  cùng  bạn(T2)(T3)

 - Có thể nói  chuyện trao  đổi  với bạn  về  trò chơi  đang  chơi(T5)

+Khả năng tự lực  khi  chơi:

Giai đọan 1:

 -  Trẻ chơi 1 mình

 - Có thói quen tự  lấy và  cất  đồ  chơi  sau  khi  chơi (T11)

 -Trẻ biết tự chơi ở  mức  hoàn  toàn  chủ  động  nhưng  có sự  gợi  ý  hổ  trợ  của  GV(T1)

 Giai đọan 2:

 - Trẻ chấp nhận tham gia  chơi  cùng  bạn  các trò  chơi  có  đông  người  tham  gia,chơi  cùng  bạn(T2)(T3)

 - Trẻ chủ động  chọn  và  tìm  đồ  chơi  ở  các  góc  chơi cô  chuẩn  bị(T3)(T4)(T5)

 - Trẻ có thói quen lấy và  cất  đồ chơi  nhanh,gọn(T4)(T5)

CÁC LOẠI TRÒ  CHƠI

Học tập

-         Tìm đôi(so  hình)(+T10)(+T11)(+T12)(T1)

-         Tìm đúng màu  (+T10)(+T11)(T12)

-         Chiếc túi kỳ lạ  (+T10)(+T11)

-         Xâu theo  màu.(+T11)(+T12)

-         Ghép hình quả

-         Xâu xen kẻ.(T2)(T3)

-         Lắp hình  tròn,vuông,chữ nhật

-         Xâu hạt theo hình dạng.

-         Tìm đồ vật có  kích  thước  to  nhỏ

-         Thiếu con(cái,vật)  gì?

-         Tìm bóng theo  hình

-         Tìm nhà tương  ứng  con vật(cao-  thấp)

-         Tìm đường về nhà(T3)

-         Gọi tên con  vật  (hoa,quả,đồ  vật,PT  TG)bị khuyết

-         Phân loại theo nhóm  màu  sắc

-         Phân loại theo nhóm  hình  dạng  vuông  -  tròn

-         Phân loại theo nhóm to-   nhỏ(T4)

-         Lắp vào  khung(con  vật,hình..)

-         Vận động

-         Ôtô và chim  sẻ(+T10)(+T12)

-         Đuổi bắt theo  hiệu  lệnh(T4)

-         Bong bóng xà  phòng(+T10)

-         Bóng tròn  to(+T10)

-         Chạy đuổi bắt  bóng(T11)

-         Bật cao hái quả

-         Đi trong đường  hẹp

-         Đuổi bắt theo  hiệu  lệnh.

-         Trời nắng trời  mưa

-         Bắt bướm(T11)

-         Nhảy lò cò

-         Ôtô vào bến(T1)

-         Tàu hỏa

-         Phi ngựa

-         Chạy đuổi bắt  bóng

-         Máy bay

-         Chạy  xe  theo  đèn  xanh- đỏ

-         Chuyền bóng(T2)

-         Nhảy cao hái lá(T5)

-         Lăn bóng(T3)

-         Bật cóc.

-         Thỏ tắm nắng.

-         Ném bóng qua dây(T5)

-         Lăn bóng  đổ chai

-         Bật cao chạm lá(T4)

-         Đi, chạy lượn qua  các  lon

* Dân  gian

-         Cắp cua,(+T11), (+T12)

-         Chi chi chành  chành

-         Kéo cưa lừa  xẻ(+T11)

-         Tập tầm  vông(+T11)

-         Lộn cầu  vồng(+T11)(+T12)(T1)

-         Dung dăng dung  dẻ

-         Nhảy qua  dây(T1)

-         Bịt mắt bắt dê

-         Thả đĩa ba ba

-         Trồng cây chuối(T5)

-         Nu na nu nống.

-         Kéo co(T2)

-         Tạo dáng con vật

-         Bún thun.

-         Cây cao, cỏ  thấp(T3)

-         Cáo và gà  con

-         Nhảy lò cò(T4)

-         Úp lá khoai

-         Gà trong vườn rau 

-         Chim bay cò bay.(T4)

-         Chim mẹ , chim con(T3)

  1. CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU:

-         Xóa SDD

-         Giảm béo phì

                                                                                                                                         

         BGH                                                                                 Người lập kế hoạch

                                                                                                              

                                                                                                      Nông Thị Hải

                                                                                   

Bình Luận

Để xác nhận không phải là đăng ký tự động, bạn hãy chọn Folder trong các hình bên dưới

woman
cherry
pear
man
apple
monitor
house
strawberry
lemon
lock
folder
Hỗ trợ trực tuyến
  • Hỗ trợ trực tuyến

    0903860454

  • Cô Huyền

    0917508488

  • Cô Lưu

    01632957575

Đang online:1

Tổng lượt truy cập: 168766